Thời khóa biểu tháng 1/ 2026 khối mẫu giáo nhỡ 4 - 5 tuổi
Trường mầm non Tuổi Thần Tiên |
Thời Khoá Biểu Tháng 1 (29/12/ 2025 – 30/1/ 2026)
Khối Mẫu Giáo Nhỡ ( 4 – 5 tuổi)
|
Tên hoạt động |
Thời gian |
Tuần 1 (29/12-2/01) |
Tuần 2 (5/1-9/1) |
Tuần 3 (12/1-16/01) |
Tuần 4 (19/1-23/1) |
Tuần 5 (26/1-30/1) |
|
Hoạt động học |
Thứ 2 |
Âm nhạc: Sử dụng dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu: xắc xô
|
Phát triển vận động: VĐCB: Ném trúng đích bằng 1 tay Trò chơi kết hợp: Nhảy bao bố |
Phát triển vận động: VĐCB: Bò dích dắc qua 5 điểm Trò chơi kết hợp: Bịt mắt bắt dê. |
Phát triển vận động: VĐCB: Chạy15m trong khoảng 10giây Trò chơi kết hợp: Tập tầm vông |
Phát triển vận động: VĐCB: Bật qua vật cản cao 10 - 15cm Nội dung kết hợp: Ném trúng đích bằng 1 tay |
|
Thứ 3 |
Khám phá khoa học Quan sát và trò chuyện về điểm giống và khác nhau của con vật: Con gà- con mèo |
Khám phá khoa học Quan sát và trò chuyện về đặc điểm, môi trường sống, thức ăn của con hổ. |
Khám phá khoa học Quan sát và trò chuyện về đặc điểm, môi trường sống, thức ăn của con cá chép. |
Khám phá khoa học Quan sát và trò chuyện về đặc điểm bên ngoài của con vật: Con bướm ích lợi và tác hại đối với con người |
Âm nhạc: NDTT: Vận động bài hát: Mùa xuân đến rồi NDKH: Nghe bài: Em yêu cây xanh. |
|
|
Thứ 4 |
Văn học: Đọc thơ: Con gà
|
Văn học: Làm quen với cách đọc tiếng việt: hướng đọc ngắt nghỉ sau các dấu bài thơ “Em vẽ” |
Văn học: Đọc thơ: Con cá chép |
Văn học: Đọc thơ: Tổ ong mật |
Văn học: Làm quen với cách đọc tiếng việt: Hướng đọc từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới bài thơ “Hoa đào” |
|
|
Thứ 5 |
Nghỉ tết dương lịch |
Âm nhạc: NDTT: Dạy hát bài: Cá vàng bơi NDKH: Nghe bài hát: Gà gáy |
Sự kiện Sơ kết học kỳ I - Trẻ biểu diễn văn nghệ - Tuyên dương trẻ |
Làm quen với toán: Đo dung tích bằng một đơn vị đo
|
Làm quen với toán: So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc (1-2-2 và 2-2-2) |
|
|
Thứ 6 |
Tạo hình: Cắt, gấp, dán con gà (Mẫu) ( Bài 18) |
Tạo hình: Xé dán vảy cá (Đề tài) (bài 21) |
Tạo hình: Tô nét và tô màu con cá (Đề tài) (bài 4) |
Âm nhạc: Sử dụng dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu: xắc xô |
Tạo hình Xé, dán lá cây (mẫu) (bài 22)
|
|
|
|
Thứ 7 |
Thí nghiệm: Bong bóng tự thổi |
Thí nghiệm: Điều ki diệu của ánh sáng |
Thí nghiệm: Cuộc đua của các con vật |
Thí nghiệm: Sự loang màu của sữa |
Thí nghiệm: Thổi màu hoa đào, hoa mai |
|
Tiếng Anh |
Tiếng Anh cộng đồng * New words: - Rabbit: con thỏ - Peacock: con công - Penguin: con chim cánh cụt - Starfish: sao biển * Structure: - What animal is it? + It’s a rabbit. - Do you like shrimp? + Yes, I do. + No, I don’t. * Song:Yes, I can. |
Tiếng anh nước ngoài * New words: - Bear: con gấu - Zebra: ngựa vằn - Snake: con rắn - Camel: con lạc đà - whale: cá voi - Squid: con mực * Structure: - What do you see? + I see a bear. * Song:The Animal Song |
Tiếng Anh cộng đồng * New words: - Octopus: con bạch tuộc - Goldfish: cá vàng - Shrimp: tôm - Seal: hải cẩu * Structure: - What animal do you like? + I like octopus. * Song: Yes, I can. |
Tiếng anh nước ngoài * Structure: - Pigeon: chim bồ câu - Parrot: con vẹt - Hippo: con hà mã - Gecko: con tắc kè - Lobster: tôm hùm - Turtle: con rùa * Structure: - What’s this + This is a Pigeon. - What animal do you like? + I lkie lobster. * Song:The Animal Song |
Tiếng Anh cộng đồng * New words: - Octopus: con bạch tuộc - Goldfish: cá vàng - Shrimp: tôm - Seal: hải cẩu * Structure: - What animal do you like? + I like octopus. * Song: Yes, I can. |
|
|
Hoạt động ngoài trời |
+ Quan sát côn trùng( bướm, ong, chuồn chuồn) + Trò chơi vận động: Sói và dê + Chơi theo ý thích: Chơi đồ chơi ngoài trời |
+ Quan sát vật nuôi trong gia đình + TCVĐ: Thả đỉa ba ba + Trò chơi theo ý thích: Chơi đồ chơi |
+ Quan sát các loại cá nước ngọt( cá chép, cá mè, cá trê) + TCVĐ: Bịt mắt bắt dê + Trò chơi theo ý thích: Chơi đồ chơi ngoài trời. |
+ Quan sát các loại cá sống ở biển( voi, heo, mập) + TCVĐ: Kéo co + Chơi theo ý thích: Chơi đồ chơi ngoài trời. |
+ Quan sát các loại chim( chim hoạ my, chim sẻ, chim ưng) + TCVĐ: Chim bói cá rình mồi. + Chơi theo ý thích: Thổi màu hoa đào hoa mai. |
|
|
Hoạt động góc |
*Góc trọng tâm: Góc học tập: Tìm hiểu vòng đời của con ong. - Góc xây dựng: Xây dựng nông trại - Góc âm nhạc: Múa, hát các bài hát về con vật: “Chị ong nâu và em bé; Con chim non; - Góc tạo hình: Cắt, dán, tô màu con ong; Làm con ong từ thìa sữa chua. - Góc thư viện: Xem sách, tranh, tìm hiểu về thế giới động vật., vẽ con ong. |
*Góc trọng tâm: Góc tạo hình: In vân tay kết hợp vẽ nét tạo hình con mèo; tô, vẽ con mèo. - Góc xây dựng: Xây dựng nông trại. - Góc học tập:Thực hiện bài tập Số cát; Thẻ số và chấm tròn- Góc thư viện: Xem sách, tranh, tìm hiểu về thế giới động vật. - |
*Góc trọng tâm: Góc thư viện: Xem sách, tranh, tìm hiểu con vật sống dưới nước. - Góc xây dựng: Xây dựng nông trại - Góc tạo hình: Cắt, dán, tô màu, vẽ; thổi màu: hoa đào hoa mai. -Góc âm nhạc: Múa, hát các bài hát về con vật: Gà trống, mèo con và cún con; Kìa con bướm vàng; - Góc học tập: thực hiện bài tập Số cát;
|
*Góc trọng tâm: Góc xây dựng: Xây dựng nông trại con vật nuôi trong gia đình. - Góc học tập: thực hiện bài tập Số cát; - Góc âm nhạc: Múa, hát các bài hát về con vật: Old MacDonald có một trang trại; Cá vàng bơi.. -Góc tạo hình: In vân tay kết hợp vẽ nét tạo hình con gà; tô màu, xé dán con vịt. |
*Góc trọng tâm: Góc âm nhạc: Hát các bài hát về con vật. - Góc phân vai: Đóng vai người bán hàng, mua hàng. - Góc xây dựng: Xây dựng nông trại - Góc âm nhạc: Múa, hát các bài hát về con vật: “Chị ong nâu và em bé; Con chim non; Em như chim câu trắng; Cá vàng bơi” - Góc tạo hình: Cắt, dán, tô màu con ong; Làm con ong từ thìa sữa chua. - Góc thư viện: Xem sách, tranh, tìm hiểu về thế giới động vật., vẽ con ong. |
|
|
Các hoạt động khác |
Lễ giáo - Lời dạy của Đức Khổng Tử “ Đẹp lòng hơn tốt mã Nền nã hơn kiêu kì Thận trọng từng bước đi Xét suy khi hành động” - Phép tắc người con (2 câu): “Cha mẹ lỗi, khuyên thay đổi. Mặt ta vui, lời ta dịu |
Bài tập THCS theo phương pháp Montessori: - Hỉ mũi” - góc thực hành cuộc sống”. |
Trẻ sắp xếp học liệu + Góc học tâp + Góc thư viện + Góc âm nhạc + Góc xây dựng + Góc tạo hình + Góc thực hành cuộc sống Ôn bài: - Trẻ làm quen 29 chữ cái |
Năng khiếu - Múa (lớp năng khiếu) + Ép dẻo + Nhảy - Vẽ
|
Kĩ năng sống + Tiếp tục cách kê giường, lấy cất gối đúng quy định. +Lấy, rửa, cất cốc; gấp khăn phơi khăn. + Cách lau tủ kệ, sắp xếp đồ dùng đồ chơi. + Lấy đi cất dép dội nước khi vào nhà vệ sinh. |
|